phân kì

phân kì

Tia sáng đi qua thấu kính này sẽ trở thành tia phân kì.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chia tách, phân chia thành các kỳ hoặc giai đoạn: "phân " chỉ hành động chia một quá trình, thời gian thành nhiều kỳ riêng biệt, thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử, kế hoạch hoặc quản lý.
    • Phân tách, tách rời: Trong ngữ cảnh cổ hoặc văn chương, "phân " có nghĩachia cắt, làm cho các phần rời xa nhau.
  2. Danh từ (trong toán học vật ):

    • Sự phân kỳ: Hiện tượng các đường, tia hoặc chuỗi số không hội tụ, ngày càng xa nhau.
    • Tính phân kỳ: Đặc tính của một chuỗi hoặc thấu kính không điểm hội tụ.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Lịch sử được phân thành các thời kỳ khác nhau. (Lịch sử được chia tách thành nhiều giai đoạn riêng biệt.)
    • Họ phân công việc theo từng tháng để dễ quản lý. (Họ chia công việc thành các kỳ theo từng tháng để dễ quản lý.)
  • Danh từ (toán học):

    • Chuỗi số này một chuỗi phân , các số hạng ngày càng lớn. (Chuỗi số này chuỗi phân kỳ, các số hạng ngày càng lớn.)
    • Tia phân từ thấu kính lan tỏa ra xa. (Các tia phân kỳ từ thấu kính lan tỏa ra xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân lịch sử": chia lịch sử thành các giai đoạn để nghiên cứu.

    • Các nhà sử học thường phân lịch sử dựa trên các sự kiện quan trọng. (Các nhà sử học thường chia lịch sử thành các giai đoạn dựa trên các sự kiện quan trọng.)
  • "thấu kính phân ": loại thấu kính làm cho các tia sáng lan tỏa ra.

    • Thấu kính phân được dùng để điều chỉnh tật cận thị. (Thấu kính phân kỳ được dùng để điều chỉnh tật cận thị.)
Biến thể từ gần giống
  • Phân kỳ (danh từ): cách viết khác của "phân ", thường dùng trong toán học vật .

    • Sự phân kỳ của chuỗi số được chứng minh bằng công thức. (Sự phân kỳ của chuỗi số được chứng minh bằng công thức.)
  • Hội tụ (động từ): trái nghĩa với phân , chỉ sự tập trung lại một điểm.

    • Tia hội tụ từ thấu kính hội tụ về một điểm. (Các tia hội tụ từ thấu kính hội tụ về một điểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Chia tách: hành động phân chia thành nhiều phần.
  • Phân ly: tách rời, không còn gắn kết.
  • Phân rẽ: chia ra thành các nhánh khác nhau.
Thành ngữ liên quan
  • Phân thành kỳ: chia thành nhiều giai đoạn cụ thể.
    • Dự án được phân thành kỳ để dễ theo dõi tiến độ. (Dự án được chia thành nhiều giai đoạn cụ thể để dễ theo dõi tiến độ.)