phân kì
Định nghĩa
Động từ:
- Chia tách, phân chia thành các kỳ hoặc giai đoạn: "phân kì" chỉ hành động chia một quá trình, thời gian thành nhiều kỳ riêng biệt, thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử, kế hoạch hoặc quản lý.
- Phân tách, tách rời: Trong ngữ cảnh cổ hoặc văn chương, "phân kì" có nghĩa là chia cắt, làm cho các phần rời xa nhau.
Danh từ (trong toán học và vật lý):
- Sự phân kỳ: Hiện tượng các đường, tia hoặc chuỗi số không hội tụ, mà ngày càng xa nhau.
- Tính phân kỳ: Đặc tính của một chuỗi hoặc thấu kính không có điểm hội tụ.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Lịch sử được phân kì thành các thời kỳ khác nhau. (Lịch sử được chia tách thành nhiều giai đoạn riêng biệt.)
- Họ phân kì công việc theo từng tháng để dễ quản lý. (Họ chia công việc thành các kỳ theo từng tháng để dễ quản lý.)
Danh từ (toán học):
- Chuỗi số này là một chuỗi phân kì, vì các số hạng ngày càng lớn. (Chuỗi số này là chuỗi phân kỳ, vì các số hạng ngày càng lớn.)
- Tia phân kì từ thấu kính lan tỏa ra xa. (Các tia phân kỳ từ thấu kính lan tỏa ra xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"phân kì lịch sử": chia lịch sử thành các giai đoạn để nghiên cứu.
- Các nhà sử học thường phân kì lịch sử dựa trên các sự kiện quan trọng. (Các nhà sử học thường chia lịch sử thành các giai đoạn dựa trên các sự kiện quan trọng.)
"thấu kính phân kì": loại thấu kính làm cho các tia sáng lan tỏa ra.
- Thấu kính phân kì được dùng để điều chỉnh tật cận thị. (Thấu kính phân kỳ được dùng để điều chỉnh tật cận thị.)
Biến thể và từ gần giống
Phân kỳ (danh từ): cách viết khác của "phân kì", thường dùng trong toán học và vật lý.
- Sự phân kỳ của chuỗi số được chứng minh bằng công thức. (Sự phân kỳ của chuỗi số được chứng minh bằng công thức.)
Hội tụ (động từ): trái nghĩa với phân kì, chỉ sự tập trung lại một điểm.
- Tia hội tụ từ thấu kính hội tụ về một điểm. (Các tia hội tụ từ thấu kính hội tụ về một điểm.)
Từ đồng nghĩa
- Chia tách: hành động phân chia thành nhiều phần.
- Phân ly: tách rời, không còn gắn kết.
- Phân rẽ: chia ra thành các nhánh khác nhau.
Thành ngữ liên quan
- Phân kì thành kỳ: chia thành nhiều giai đoạn cụ thể.
- Dự án được phân kì thành kỳ để dễ theo dõi tiến độ. (Dự án được chia thành nhiều giai đoạn cụ thể để dễ theo dõi tiến độ.)